
Cơ sở vật chất
Trụ sở chính tại 566 Núi Thành, khuôn viên hơn 7.000 m², tòa nhà 8 tầng gần trung tâm thành phố Đà Nẵng.
| # | Đội ngũ giảng viên | Bộ môn |
|---|---|---|
| 1 | TS. Đinh Thị ThiTrưởng khoa | — |
| 2 | TS. Nguyễn Thị Mỹ ThanhPhó Trưởng khoa | — |
| 3 | ThS. Đỗ Thị ThủyPhó Trưởng khoa | — |
| 4 | TS. Lưu Cẩm Trúc | — |
| 5 | ThS. Nguyễn Thúy NgaPhó Trưởng bộ môn Du lịch | — |
| 6 | ThS. Ngô Lê Uyên | — |
| 7 | ThS. Phạm Thị Chi | — |
| 8 | ThS. Nguyễn Thị Kim Liên | — |
| 9 | ThS. Lê Bình Phương | — |
| 10 | ThS. Nguyễn Thiện Tâm | — |
| 11 | ThS. Nguyễn Đặng Hiển | — |
| 12 | ThS. Phan Kim Ngân | — |
| 13 | ThS. Phạm Thị Thu Ba | — |
| 14 | ThS. Nguyễn Xuân Vinh | — |
| 15 | ThS. Nguyễn Thị Bảo Uyên | — |
| 16 | Trần Hữu Hoàng Minh | — |
| 17 | ThS. Nguyễn Thị Tố Châu | — |
| 18 | ThS. Nguyễn Ngọc Trí | — |
| 19 | ThS. Ngô Thị Hà | — |
| 20 | ThS. Nguyễn Trọng Hùng | — |
| 21 | ThS. Nguyễn Thị Phương Anh | — |
| # | Đội ngũ giảng viên | Bộ môn |
|---|---|---|
| 1 | Lê Tấn Ngọc | Bộ môn Tiếng Anh |
| 2 | TS. Hoàng Tịnh Bảo | Bộ môn Tiếng Anh |
| 3 | ThS. Huỳnh Thị Minh Hiền | Bộ môn Tiếng Trung |
| 4 | ThS. Nguyễn Trần Lan Chi | Bộ môn Tiếng Anh |
| 5 | Võ Thị Thủy Tiên | Bộ môn Tiếng Anh |
| 6 | ThS. Nguyễn Thị Tuyết | Bộ môn Tiếng Anh |
| 7 | ThS. Nhan Thị Thủy | Bộ môn Tiếng Anh |
| 8 | ThS. Trần Thị ThơmPhó Trưởng khoa | Bộ môn Tiếng Anh |
| 9 | ThS. Bạch Quốc HưngTrưởng Bộ môn Tiếng Anh | Bộ môn Tiếng Anh |
| 10 | TS. Triệu Thị Kiều Dung | Bộ môn Tiếng Trung |
| 11 | TS. Đoàn Trung Hữu | Bộ môn Tiếng Trung |
| 12 | ThS. Trần Thị Thu Hương | Bộ môn Tiếng Anh |
| 13 | ThS. Phạm Thị Phương Thi | Bộ môn Tiếng Anh |
| 14 | ThS. Đặng Thị Thanh Trân | Bộ môn Tiếng Anh |
| 15 | ThS. Hà Thúc Nhật Nguyên | Bộ môn Tiếng Anh |
| 16 | TS. Lương Văn Nhân | Bộ môn Tiếng Anh |
| 17 | ThS. Huỳnh Thị Mỹ Dung | Bộ môn Tiếng Anh |
| 18 | ThS. Khắc Thị Ngọc Thương | Bộ môn Tiếng Anh |
| 19 | ThS. Ngô Đình Lộc | Bộ môn Tiếng Anh |
| 20 | ThS. Nguyễn Thị Mai Khôi | Bộ môn Tiếng Anh |
| 21 | ThS. Lê Thị Ánh Tuyết | Bộ môn Tiếng Anh |
| 22 | ThS. Lâm Thùy Dung | Bộ môn Tiếng Anh |
| 23 | ThS. Phan Kiều HạnhPhó Trưởng khoa | Bộ môn Tiếng Trung |
| 24 | ThS. Nguyễn Thị Thu Thanh | Bộ môn Tiếng Trung |
| 25 | ThS. Lê Thị Ánh TrinhTrưởng Bộ môn Tiếng Trung | Bộ môn Tiếng Trung |
| 26 | ThS. Vũ Nguyễn Hương Trà | Bộ môn Tiếng Trung |
| 27 | ThS. Nguyễn Ngọc Hương Sen | Bộ môn Tiếng Trung |
| 28 | ThS. Đoàn Thị Uyên | Bộ môn Tiếng Anh |
| 29 | ThS. Trần Thị Mỹ Đức | Bộ môn Tiếng Trung |
| 30 | ThS. Phạm Thị Phương Thảo | Bộ môn Tiếng Trung |
| 31 | ThS. Lê Phạm Khánh Vân | Bộ môn Tiếng Trung |
| 32 | ThS. Vũ Thị Uyên | Bộ môn Tiếng Trung |
| 33 | ThS. Trần Quang Vinh | Bộ môn Tiếng Trung |
| 34 | ThS. Võ Thị Hoàng Ngân | Bộ môn Tiếng Anh |
| 35 | Đinh Hà Linh Phương | Bộ môn Tiếng Trung |
| 36 | ThS. Võ Thị Ni | Bộ môn Tiếng Trung |
| 37 | ThS. Lê Đình Sơn | Bộ môn Tiếng Trung |
| 38 | ThS. Đặng Thị Liền | Bộ môn Tiếng Trung |
| 39 | ThS. Trần Lê Phương Anh | Bộ môn Tiếng Anh |
| 40 | ThS. Nguyễn Trường Chinh | Bộ môn Tiếng Trung |
| 41 | ThS. Nguyễn Thị Huyền Trang | Bộ môn Tiếng Trung |
| 42 | ThS. Đỗ Thị Phượng | Bộ môn Tiếng Trung |
| 43 | ThS. Đặng Đức Long | Bộ môn Tiếng Trung |
| 44 | ThS. Tăng Phần Kiên | Bộ môn Tiếng Trung |
| 45 | ThS. Nguyễn Thị Ngọc Yến | Bộ môn Tiếng Trung |
| 46 | ThS. Hoàng Thị Duyến | Bộ môn Tiếng Trung |
| 47 | Huỳnh Bá Công Hậu | Bộ môn Tiếng Anh |
| 48 | ThS. Đào Thị Việt Trinh | Bộ môn Tiếng Trung |
| 49 | ThS. Hồ Mỹ Ngọc | Bộ môn Tiếng Trung |
| 50 | ThS. Trần Thùy An | Bộ môn Tiếng Trung |
| 51 | ThS. Nguyễn Thị Thu Lan | Bộ môn Tiếng Trung |
| 52 | ThS. Trầm Thị Thùy Linh | Bộ môn Tiếng Trung |
| 53 | ThS. Lê Ánh Ngọc | Bộ môn Tiếng Trung |
| 54 | Nguyễn Hà Như Quỳnh | Bộ môn Tiếng Anh |
| 55 | ThS. Trần Cao Phương Trúc | Bộ môn Tiếng Trung |
| 56 | ThS. Kang Ki Chul | Bộ môn Tiếng Trung |
| 57 | ThS. Hoàng Thị Khánh Ngọc | Bộ môn Tiếng Trung |
| 58 | ThS. Nguyễn Thị Phương Anh | Bộ môn Tiếng Anh |

Trụ sở chính tại 566 Núi Thành, khuôn viên hơn 7.000 m², tòa nhà 8 tầng gần trung tâm thành phố Đà Nẵng.
